意義
Từ điển phổ thông
chiếu, soi, rọi
Từ điển trích dẫn
11.
(Danh) Tấm ảnh.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Soi sáng — Ánh sáng mặt trời — Soi gương, soi bóng — Bằng chứng. Chứng cớ — Dựa theo, căn cứ theo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ân cần chăm sóc: Chiếu khán (đừng lẫn với hộ chiếu)
2.
Cứ theo: Chiếu lệ
3.
Chấp nhận: Tâm chiếu
4.
Dọi sáng: Phản chiếu
5.
Nể vì: Chiếu cố đa số
6.
Báo cáo: Tri chiếu
7.
Đứng ở đàng trước: Đối chiếu
8.
Chụp hình: Chiếu tượng cơ; Thái sắc chiếu (ảnh màu)
9.
Giấy phép: Hộ chiếu (giấy passport)
Etymology: zhào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Căn cứ theo.
2.
Tấm trải kết bằng cói, mảnh tre.
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
Nhằm, theo: 照着這個方向走 Cứ nhằm theo hướng này mà đi; 照你的意見該怎麼辦? Theo ý anh thì nên làm như thế nào?. 【照常】 chiếu thường [zhàocháng] Như thường, theo lệ thường: 一切照常 Tất cả mọi cái đều như thường; 【照舊】chiếu cựu [zhàojiù] Như cũ, như trước, theo lệ cũ: 完全照舊不變 Hoàn toàn như trước không thay đổi gì cả; 【照理】chiếu lí [zhàolê] Như 按理 [ànlê]; 【照例】chiếu lệ [zhàolì] Theo thói quen, theo lệ thường: 春節照例休假三天 Tết âm lịch theo lệ được nghỉ ba ngày; 【照樣】chiếu dạng [zhàoyàng] a. Rập theo, làm theo, theo như: 比着那張桌子照樣做一張 Làm một cái bàn theo như cái kia; b. Như cũ, như thường: 天很晚了,但街上照樣很熱鬧 Trời đã tối lắm rồi, nhưng ngoài phố vẫn đông như thường
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
Nôm Foundation
chiếu sáng, phát sáng, phản chiếu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đứng thẳng một chân, chân kia bắt chéo qua chân này.
Etymology: C2: 照 chiếu
範例
Mấy người phụ bạc xưa kia. Chiếu danh tìm chọn bắt về hỏi tra.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 48b
組合詞51
chiếu xạ•chiếu biện•chiếu ánh•chiếu sáng•chiếu thu•chiếu chuẩn•chiếu lâm•chiếu minh•chiếu hồ lô hoạch biều•chiếu thường•chiểu chi•chiếu rọi•chiếu lệ•chiếu diệu•chiếu liệu•chiếu cố•chiếu luật•hộ chiếu•chiếu tướng•đối chiếu•chiếu hội•tham chiếu•chiếu cựu•chiếu ứng•chiếu miêu hoạch hổ•chiểu nghị định thi hành•ngọc chiếu•hộ chiếu•phản chiếu•đối chiếu