喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
煢
U+7162
13 劃
漢
部:
火
簡:
茕
quỳnh
切
意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Côi cút, trơ trọi có một mình không nương vào được gọi là **quỳnh**. Kinh Thi viết là
惸
.
2.
**Quỳnh quỳnh**
煢
煢
lo lắng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)
Nomfoundation
một mình; không có bạn bè hay người thân