意義
Từ điển phổ thông
sáng sủa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Sáng sủa, sáng láng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa, rực rỡ. Thí dụ: Huy hoàng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhấp nhánh: Minh tinh hoàng hoàng
Etymology: huáng
Nôm Foundation
sáng, rực rỡ, phát quang
組合詞4
huy hoàng•trang hoàng•kim bích huỳnh hoàng•kim bích huy hoàng