意義
Từ điển phổ thông
nắng ấm
Từ điển trích dẫn
Cũng như chữ “huyên” 暄.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ấm áp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hàn huyên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mềm xốp: Mạn đầu hận huyên (bánh bao xốp lắm)
2.
Hơi ấm (cổ văn): Hàn huyên; Phụ huyên (tựa hơi ấm: tắm nắng)
Etymology: xuān
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 暄 [xuan].
Nôm Foundation
ấm áp