意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vằng vặc (sao, trăng chiếu sáng)
2.
Múa máy khi giận dỗi: Vùng vằng
Etymology: (Hv hoả bằng) (quang vực)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vằng vặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bập bừng (phập phừng): nhấp nháy hừng sáng.
Etymology: F2: hoả 火⿰朋 bằng