意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rèn luyện: Hun đúc
2.
Đuổi vật bằng khói: Hun chuột; Hun muỗi
3.
Âm khác của Hôn* : Hun nhau
4.
Cảnh vật như lùi về xa vô tận: Đường dài hun hút
5.
Làm đen bằng khói: Hun đồng
Etymology: (hoả hôn)(hoả huân)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hun đúc; hun khói
Bảng Tra Chữ Nôm
héo hon
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khô teo: Héo hon
Etymology: Hv hoả hôn
組合詞1
héo hon