喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
炷
U+70B7
9 劃
漢
部:
火
chụ
chú
切
意義
chụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chú (tim đèn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tim đèn: Xem Chú
Etymology: zhù
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(loại) Nén:
一
炷
香
Một nén hương (nhang)
3.
(văn) Hơ nóng.
Nôm Foundation
tim đèn; chân hương
chú
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bậc đèn.
2.
Hơ nóng.
3.
Ðốt, như **chú hương**
炷
香
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chụ (tim đèn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn đọc là Chụ
2.
Tim đèn
Etymology: zhù