意義
Từ điển phổ thông
1.
bốc cháy
2.
nóng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi lửa bốc lên — Nóng như lửa. Đốt cho cháy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nóng mà sưng: Lan vĩ viêm (đau ruột thừa)
2.
Nóng: Viêm nhiệt
Etymology: yán
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
viêm nhiệt
Nôm Foundation
lửa, ngọn lửa; nóng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa cháy sáng — Một âm là Viêm.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Con đường, quãng đường, quãng không.
2.
Một đoạn chiều dài không gian khoảng 450 mét.
Etymology: C2: 淡 → 炎 đạm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dải viền ở biên.
Etymology: C2: 炎 viêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài ốc biển có vỏ dài, hình khum khum.
Etymology: C2: 炎 viêm
範例
組合詞22
viêm lương•viêm dương•viêm tinh•viêm phương•viêm họng•viêm thử•viêm thũng•viêm phong•viêm đế•viêm phổi•viêm viêm•viêm nhiệt•viêm thiên•viêm bang•vị viêm•hầu viêm•phế viêm•xu viêm phụ thế•bàng quang viêm•thế thái viêm lương•biển đào thể viêm•biển đào thể viêm