喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
灄
U+7044
21 劃
漢
部:
水
簡:
滠
nhiếp
切
意義
nhiếp
(3)
Từ điển phổ thông
sông Nhiếp (thuộc tình Hồ Bắc, Hà Nam của Trung Quốc)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Tên sông, tức “Nhiếp thủy”
灄
水
phát nguyên từ các tỉnh Hồ Bắc
湖
北
và Hà Nam
河
南
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Nhiếp thuỷ, thuộc các tỉnh Hồ Bắc và Hà Nam.