喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
瀣
U+7023
19 劃
漢
部:
水
dới
giới
切
意義
dới
(3)
Từ điển Thiều Chửu
**Hãng dới**
沆
瀣
hơi móc (hơi sương móc), chí khí hai người hợp nhau gọi là **hãng dới nhất khí**
沆
瀣
一
氣
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hàng giới (sương chiều)
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
沆
瀣
[hàngxiè].
giới
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy cụm từ: Hàng giới (sương chiều); Hàng giới nhất khí (cùng một giuộc)
Etymology: xiè
Nôm Foundation
sương biển; hơi nước
組合詞
2
沆瀣一氣
hảng dới nhất khí
•
沆瀣
hảng dới