意義
lịch
Từ điển phổ thông
1.
nhỏ giọt, giỏ giọt
2.
giọt nước
3.
lọc
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Rỉ ra.
6.
(Danh) Nhựa, chất lỏng.
7.
(Danh) Tên hồ ở Quảng Đông.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đói rách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng mưa rơi: Tích lịch
2.
Địa danh “Sa đéc”: Sa lịch
Etymology: lì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lạch sông
lệch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mất cân bằng, nghiêng một bên.
Etymology: C2: 瀝 lịch
sạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tinh khiết: Sạch sẽ
2.
Không còn gì để lại: Ăn sạch nồi cơm
Etymology: (thuỷ + ½ lịch)(thuỷ lịch; địch)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
nhỏ giọt, nhỏ giọt; sự căng thẳng; cặn bã
rạch
Bảng Tra Chữ Nôm
sạch sẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Rạch giá (TH gọi là Địch thạch)
2.
Khúc chiết rõ ràng: Rạch ròi
3.
Con kênh: Ngòi rạch chằng chịt
Etymology: Hv thuỷ lịch
rách
Bảng Tra Chữ Nôm
kênh rạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng nước đổ nhẹ: Róc rách
Etymology: Hv thuỷ lịch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Không lành lặn, cũ nát.
2.
Rách rách: tiếng nước chảy với va chạm nhẹ và đều đặn.
Etymology: C2: 瀝 lịch
lạch
Bảng Tra Chữ Nôm
tích lịch (tiếng mưa rơi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhánh sông đổ ra biển: Lạch Đáy
2.
Âm thanh khan và nhỏ: Pháo nổ lạch tạch
3.
Dáng điệu nặng nề: Lạch đạch; Lạch bạch
Etymology: (Hv thuỷ lịch)(thuỷ cách)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mương nước (chảy ra suối, sông).
Etymology: C2: 瀝 lịch | F2: thuỷ 氵⿰歷 lịch
範例
lệch
sạch
Tịnh độ là lòng trong sạch, chớ còn ngờ hỏi đến Tây phương.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22b
Khuya sớm sáng choang (chong) đèn Bát Nhã. Hôm mai rửa sạch nước Ma Ha.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 32b
Xuân đến nào hoa chẳng tốt tươi. Ưa mày vì tiết sạch hơn người.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 71a
Thu thanh bóng tỏ mươi phần sáng. Hồ sạch hương đong mấy hộc đầy.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b
Trong hoa oanh ríu rít nhau. Suối tuôn lọc sạch chảy thâu dưới ghềnh.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 21a
rách
Mui (mai) rách tấp tênh năm bảy chiếc. Chèo cùn nối nắm một đôi [một vài] đai.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 36a
lạch
Leo (lẻo) lẻo duềnh xanh nước tựa dầu. Trăm ngòi ngàn lạch chảy về chầu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 32a
組合詞15
lịch trích•rạch hói•lịch trần bỉ kiến•kênh rạch•rạch ra•rạch ròi•Rạch Giá•vàm rạch•trúc lịch•tô lịch•lâm lịch•trích lịch•phẩu can lịch đảm•ẩu tâm lịch huyết•phi can lịch đảm