意義
Từ điển phổ thông
1.
không rõ ràng
2.
lừa lọc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Mưa dây (mưa nhỏ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mưa nhỏ. Mưa phùn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
mòng mọng (hơi mọng nước)
2.
mọng nước; chín mọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cảnh sắc mang mang: Sơn sắc mông mông
Etymology: méng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mênh mông: cảnh nước dâng đầy, lan tràn rộng khắp.
Etymology: A1: 濛 mông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ giúp giảm nghĩa cho “Mọng*”: Hơi mòng mọng (có phần bọng nước)
Etymology: thuỷ mông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mênh mông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Trái, môi…) đầy đặn và mềm: Nho mọng nước; Nhọt mọng mủ
Etymology: (thuỷ mông)(thuỷ mộng)
Nôm Foundation
mưa phùn, sương mù, mưa nhẹ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mênh mang (mông): bao la, bát ngát.
Etymology: A2: 濛 mông
範例
Trông vời con nước mênh mông. Đem mình gieo xuống giữa dòng trường giang.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 55b
Trời làm một trận mênh mông. Mẹ con nhịn đói nằm không ba ngày.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 4b
組合詞3
mông mạc•mênh mông•mông mông