意義
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Nhiều nước.
3.
(Tính) Dơ bẩn. § Thông “uế” 穢.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước chảy gập ghềnh, có nhiều chướng ngại — Tiếng nước chảy — Một âm là Uế.
Nôm Foundation
rộng lớn, bao la, sâu; bẩn thỉu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ít sinh khí: Uể oải trong người
2.
Không hết sức: Làm việc uể oải
Etymology: (Hv ủy; nạch ủy)(thuỷ tuế)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uể oải
組合詞1
uể oải