喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
澴
U+6FB4
16 劃
漢
部:
水
hoàn
切
意義
hoàn
(3)
Từ điển phổ thông
sông Hoàn (ở tỉnh Hồ Bắc của Trung Quốc)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, còn gọi là Hoàn hà, hoặc Hoàn thuỷ, phát nguyên từ tỉnh Hà Nam, Trung Hoa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tên sông:
澴
水
Sông Hoàn (ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc).