意義
Từ điển phổ thông
cái ngòi nhỏ, cái rãnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái ngòi nhỏ, cái rãnh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Quái thuỷ, còn gọi là Quái hà, phát nguyên từ tỉnh Sơn Đông — Lạch nước chảy trong cánh đồng.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Rãnh, ngòi nhỏ
2.
[Kuài] Sông Quái (ở tỉnh Sơn Tây và Hà Nam, Trung Quốc).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tắm gội
Nôm Foundation
mương tưới, rãnh; sông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoái (mương giữa đồng)
Bảng Tra Chữ Nôm
quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mương giữa đồng
Etymology: kuài
Bảng Tra Chữ Nôm
đào mương vét hói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổ nước lên chỗ muốn rửa: Gội đầu
2.
Lãnh nhận: Gội ơn
3.
Đón chất nhẹ tạt tới: Gội gió dầm sương
Etymology: thuỷ hội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dùng nước giũ sạch tóc.
2.
Gieo rắc, thấm đượm.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰會 hội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Gần gụi (gũi): không xa cách.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰會 hội: gội
範例
Ngày ngày gội tắm, nhơ đâu bén. Tháng tháng dùi (giùi) mài, đá ắt mòn.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23b
Bèn chay (trai) giới gội tắm, tới sông Hoàng Giang ngửa mặt lên trời tố rằng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 7a
Sương đầu núi buổi chiều như gội. Nước lòng khe nẻo lội còn sâu.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 6b
Nghiêm minh đức ấy vang vang rộng. Nhuần gội lâng lâng khắp bốn phương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 12a
Phong công luận thưởng bấy chừ. Trong ngoài tướng sĩ móc mưa gội nhuần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 112a
組合詞3
gội đầu•tắm gội•dầu gội