意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ti (hết hẳn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết hẳn: Ti diệt
2.
Còn âm là Tê
Etymology: sī
Nôm Foundation
cạn kiệt; làm cạn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Hết.
2.
Một âm là **tê**. Khan tiếng.
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: sī