意義
Từ điển phổ thông
ngâm trong nước
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước ngấm vào — Một âm là Lao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
2.
rạo rực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Nước) ứ đọng: Lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước đọng); Lạo phòng (tránh nạn ứ nước); Bài lạo (khơi nước cho hết ứ); Lạo thuỷ tận nhi hàn đàm thanh (mưa mùa hè hết chảy tràn thì tới mùa lạnh nước hồ trong vắt)
2.
Ngập mưa: Lụt lạo
3.
Tìm bới: Lục lạo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngâm.
2.
Một âm là lão. Sóng to.
3.
Lại một âm là lao. Sông Lao.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Sóng to, sóng cả
2.
[Láo] Sông Lao (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xốn xang: Rạo rực
2.
Tượng thanh: Nhai bánh đa rào rạo
Etymology: Hv lạo
Nôm Foundation
ngập, lũ; dòng chảy mạnh
組合詞4
lục lạo•thủy lạo•lạo xạo•lộn lạo