喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
澂
U+6F82
15 劃
漢
部:
水
chừng
trừng
切
意義
chừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
澄
.
trừng
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **trừng**
澄
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trong suốt: Trừng không (trời trong xanh)
2.
Làm sáng tỏ: Bả vấn đề trừng trừng nhất hạ
Etymology: chéng
Nôm Foundation
nước trong và tĩnh