喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
潸
U+6F78
15 劃
漢
部:
水
san
切
意義
san
(5)
Từ điển phổ thông
chảy nước mắt
Từ điển trích dẫn
(Phó) Rớt nước mắt, chảy nước mắt.
◇
Tô Mạn Thù
蘇
曼
殊
: “Lệ san san hạ”
淚
潸
潸
下
(Đoạn hồng linh nhạn kí
斷
鴻
零
雁
記
) Nước mắt chảy ròng ròng.
Từ điển Thiều Chửu
Sa nước mắt, chảy nước mắt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chảy nước mũi — khóc.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Chảy nước mắt, rơi lệ, đầm đìa:
潸
焉
出
涕
Rơi lệ đầm đìa (Thi Kinh).
組合詞
1
潸然淚下
san nhiên lệ hạ