意義
quy
Từ điển trích dẫn
§ Cũng như 溈.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên núi — Tên sông.
Nôm Foundation
sông ở Sơn Tây
vy
Từ điển phổ thông
sông Vi (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)
Từ điển Trần Văn Chánh
Sông Vi (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
vờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vật vờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lênh đênh: Vật vờ
2.
Giả tảng: Vờ vẫn; Vờ vịt
Etymology: Hv vi: vị; thuỷ vi
vời
Bảng Tra Chữ Nôm
xa vời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị trí: Vời vợi (cõi xa); Sa nửa vời (lưng chừng); Lỡ bước sẩy vời (mất địa vị)
2.
Cụm từ: Vẽ vời (* hoạ; * bày đặt chi tiết không thiết thực)
Etymology: Hv vị; thuỷ vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vẽ vời: bày vẽ, bày trò.
2.
Quãng xa. Tầm xa.
3.
Chừng, mực. Quãng chừng. Nửa vời: nửa chừng, chưa đến tận cùng.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰爲 vi
vợi
Bảng Tra Chữ Nôm
xa vợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vơi bớt: Vợi nỗi buồn
2.
Xa vời: Diệu vợi
Etymology: Hv vị; thuỷ vị
vê
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vê tròn
vơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa hết mức chứa: Còn vơi
2.
Giảm dần: Đĩa dầu vơi; Vơi nỗi buồn
3.
Không có chỗ bám: Chơi vơi
Etymology: Hv thuỷ vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 為:vơi
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰爲 vi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vơi đi, chơi vơi
vơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẩn vơ: thơ thẩn, thẫn thờ.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰爲 vi
範例
vời
Ấy là kể lứa tác trên. Rất vời mực thước mới nên theo đòi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 3a
Đã đành góc bể biên trời. Lân la ngày bạc, qua vời xuân xanh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 9a
Trong như tiếng hạc bay qua. Đục như nước suối mới sa nửa vời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11a
Trời thăm thẳm xa vời khôn thấu. Nỗi nhớ chàng đau đáu nào xong.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 16b
Nguyệt Nga mình xuống giữa vời. Sóng thần đưa đẩy vào nơi bãi rày.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 38b
Pha phôi vào lộng ra khơi. Một mình ai kẻ biết vời sâu nông.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 180b
vơi
Một mình võ võ chốn Hà đông. Nhớ khách đầy vơi luống những mong (trông).
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 22a
Thôi liền chén chuốc vơi đầy. Yến diên cao thấp tiệc vầy ỷ la.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 64b
Vẻ chi chút phận bèo mây. Làm cho bể ái khi đầy khi vơi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28b
組合詞3
quy thuỷ•chơi vơi•quy san