意義
Từ điển phổ thông
họ Phan
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nước vo gạo.
2.
Họ Phan.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước gạo, nước vo gạo — Họ người — Một âm là Bàn. Xem Bàn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phan (tên họ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên họ
Etymology: pān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Danh xưng một dòng họ.
Etymology: A1: 潘 phan
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Nước vo gạo
2.
[Pan] (Họ) Phan.
Nôm Foundation
họ; nước vo gạo; con sông chảy vào sông Hán
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước tràn ra — Một âm khác là Phan.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lượt, đợt, kỳ.
Etymology: C1: 潘 phan
範例
組合詞5
họ Phan•Phan Rang•Phan Thiết•Phan Chu Trinh•phan trần