意義
Từ điển phổ thông
nước suối tuôn ra
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Suối nước chảy từ khe núi ra.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nước suối tuôn ra.
Bảng Tra Chữ Nôm
tấp vào bờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều lần: Tới tấp
2.
Dạt tới: Tấp vào bờ
3.
Mưu việc khó: Tấp tểnh đi thi
4.
Đông nhộn: Tấp nập
Etymology: (táp; lạp; tập)(thuỷ tập; thuỷ tập)
Bảng Tra Chữ Nôm
xa tắp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Thẳng*
2.
Xa cực mục: Tắp tít
Etymology: Hv tập; thuỷ tập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trôi nổi: Bập bềnh trên sông
2.
Nói chưa sõi: Bập bẹ nói tiếng Anh
3.
Tả vẻ lửa cháy: Bập bùng
4.
Lắp hai vật khớp vào nhau: Bập khoá
Etymology: (Hv khẩu phạp) (Hv thuỷ tập)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bập bềnh
Nôm Foundation
hữu nghị; hòa hợp
組合詞3
nói lập bập•bập bẹ•sấp tập