喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
漶
U+6F36
14 劃
漢
部:
水
hoán
切
意義
hoán
Từ điển phổ thông
không rõ ràng
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) “Mạn hoán”
漫
漶
mờ, mòn, nhòe, không thấy rõ.
2.
(Phó) “Mạn hoán”
漫
漶
mô hồ, không đích xác.
Từ điển Thiều Chửu
Mạn hoán
漫
漶
lở nát, sứt nát.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
漫
漶
】mạn hoán [mànhuàn] Lỡ nát, sứt nát, nhòa.