意義
sấu
Từ điển phổ thông
1.
súc miệng
2.
xói mòn
3.
giặt
Từ điển trích dẫn
4.
§ Ta quen đọc là “thấu”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Súc miệng.
2.
Mòn, vật gì bị nước ngâm thám xói nát đều gọi là sấu.
3.
Giặt, tục viết là 潄. Ta quen đọc là chữ thấu.
Nôm Foundation
súc miệng; rửa, cọ rửa
thấu
tâu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tâu 涑 — Một âm khác là Thấu. Xem Thấu.
組合詞1
chẩm thạch sấu lưu