意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mưa mau, mưa dày hạt và lâu tạnh — Uống rượu nhiều mà không say — Một âm là lâu. Xem lâu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ không chăm nom: Vườn tược lũ loạn
2.
Vẻ dạng cuồn cuộn: Nước lũ; Lũ lượt đi hội
3.
Đám đông: Cả lũ
Etymology: (Hv lũ; lũ; thuỷ lu)(lũ; lũ; lự)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nước sâu
Từ điển phổ thông
sông Lâu Thuỷ (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái rãnh nước, cho nước thoát đi — Một âm là Lũ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lũ lụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tình ý đậm đà: Tư tưởng sâu xa; Tình sâu nghĩa nặng
2.
Có đáy cách xa mặt phía trên hay là mặt phía trước: Ao sâu nước cả khôn chài cá; Hang sâu
3.
Lòng độc khó dò: Mưu sâu; Sâu hiểm
Etymology: Hv thuỷ lâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoảng cách lớn kể từ đáy đến bề mặt vật gì.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰婁 lâu
Nôm Foundation
sông ở tỉnh Hồ Bắc
範例
組合詞10
sâu quảng•nước sâu•vực sâu su•sâu đậm•sâu kín•sâu thẳm•sâu hoắm•trũng sâu•vực sâu•hang sâu vạn trượng