意義
Từ điển phổ thông
chậm, trễ
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Phế bỏ, không dùng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngưng lại, không chảy được — Ứ đọng, không tiến triển được. Td: Đình trệ — Chậm trễ.
Bảng Tra Chữ Nôm
ê chề; chàn chề
Bảng Tra Chữ Nôm
trọ trẹ
Bảng Tra Chữ Nôm
trì trệ
Bảng Tra Chữ Nôm
trễ nải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tràn trề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vú xễ (sa xuống thấp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đáy bể, đáy giếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đẻ đái; đi đái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dải ngân hà
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xê dịch; xê xích
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bụng xệ; xệ xuống
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sệ xuống
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
trệ
Nomfoundation
chặn, cản trở; trì trệ
組合詞11
đình trệ•trì trệ•ngưng trệ•ứ trệ•ê chề•yêm trệ•đình trệ bất tiền•trầm trệ•nhu trệ•kiển trệ•mục quang bảo trệ