意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mưa thật to — Nước lớn.
Bảng Tra Chữ Nôm
bàng bái (chảy cuồn cuộn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chảy cuồn cuộn: Bàng bái; (Đại vũ) bàng đà (mưa như đổ nước)
Etymology: pāng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quên bẵng đi
Bảng Tra Chữ Nôm
phô phang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quên: Quên bẵng
Etymology: bằng; bàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phẳng lặng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khoe khoang: Làm bộ phô phang
Etymology: Hv bàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Công bình ngay thẳng: Sòng phẳng
2.
Bình an: Bốn phương phẳng lặng
3.
Mặt bằng: Phẳng phiu
Etymology: (bản; phảng)(bằng; bàng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 徬:phẳng
Etymology: C2: 滂 bàng
Nôm Foundation
mưa to; dồi dào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thoang thoảng đưa tới, lan tỏa.
Etymology: C2: 滂 bàng
範例
Thấy bể triều quan đà ngại vượt. Trong dòng phẳng có phong ba.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 56b
Bốn phương phẳng lặng kình bằng thóc. Thong thả dầu ta bỏ lưới câu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 32a
Mù ngất tiếng chuông nhỏ. Bãi phẳng bóng cây dài.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 20a
組合詞12
bàng bái•bàng hạo•bàng bái•bàng phái•bàng dương•bàng đà đại vú•bàng đà•bàng bàng•bàng bột•bàng phí•bàng tị•bàng phái