喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
溸
U+6EB8
13 劃
喃
部:
水
ghềnh
切
意義
ghềnh
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lên thác xuống ghềnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đá bị nước sông hay biển vỗ mạnh: Lên thác xuống ghềnh; Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang; Vũng Tầu có Ghềnh Rái
2.
Còn âm là Gành* ; Ghình*
Etymology: (Hv thuỷ kinh)(thạch kinh; doanh)