喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
溱
U+6EB1
13 劃
漢
部:
水
類: C2
trăn
tràn
chắn
切
意義
trăn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Trăn.
2.
**Trăn trăn**
溱
溱
nhung nhúc, dồi dào, nhiều.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
【
溱
溱
】trăn trăn [zhenzhen] (văn) a. Dồi dào, nhiều, rậm rạp, sum sê; b. Rịn mồ hôi liên tục, lã chã
2.
[Zhen] Sông Trăn (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
Nôm Foundation
sông ở Hà Nam
chắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngăn, chặn.
Etymology: C2: 溱 trăn
範例
chắn
身
殘
溱
濁
恢
冲
𱺵
𢘾
君
子
恪
𢚸
𠊛
些
Thân tàn chắn đục khơi trong. Là nhờ quân tử khác lòng người ta.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 67a