意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
ấm, ấm áp; ấm nhẹ, dịu dàng
Từ điển phổ thông
1.
nhắc lại, xem lại
2.
ấm áp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ấm áp ( trái với lạnh ). Thơ Bà Huyện Thanh quan có câu: » Lấy ai mà kể nỗi hàn ôn « — Sưởi ấm — Tìm kiếm, nhắc lại việc cũ — Chỉ tính êm đềm — Bệnh sống sót — Danh từ Đông y, chỉ sự bổ dưỡng — Tên người, tức Phan Huy Ôn, 1755 – 1786, danh sĩ đời Lê, tự là Hoà Phủ, hiệu là Chỉ Am, người xã Thu hoạch, huyện Can lộc tỉnh Hà tĩnh, đậu tiến sĩ năm 1780, niên hiệu Cảnh hưng thứ 41 đời Lê Hiển Tông, làm quan tới chức Đốc đồng tại các tỉnh Sơn Tây, rồi Thái nguyên, được phong tước Mĩ xuyên Bá. Các tác phẩm biên khảo bằng chữ Hán có Thiên nam lịch triều liệt huyện đăng khoa bị khảo, và Khoa bảng tiêu kì.
組合詞36
ôn phong•ôn phì•ôn cố•ôn thận•ôn sắc•ôn cung•ôn đới•ôn tầm•ôn uyển•ôn nhu•ôn tập•uẩn tình mạch mạch•ôn từ•ôn thuỷ•ôn nhan•ôn tồn•ôn khoá•ôn tuyền•ôn thất•ôn hoà•ôn nhã•ôn như hầu•ôn lí•ôn thuận•ôn độ•ôn hậu•ôn lệ•ôn sảnh•uẩn văn nhĩ nhã•ôn bão