喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
溘
U+6E98
13 劃
漢
部:
水
khạp
hụp
切
意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bỗng chốc, người chết mất gọi là **khạp thệ**
溘
逝
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khạp thệ (chết bất ưng)
Từ điển Trần Văn Chánh
Bỗng nhiên, bỗng chốc:
溘
逝
Chết mất;
溘
然
Bỗng nhiên.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hì hụp
Nomfoundation
đột ngột, đột ngột, bất ngờ
組合詞
2
溘先朝露
khạp tiên triêu lộ
•
朝露溘至
triêu lộ khạp chí