喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
溅
U+6E85
12 劃
喃
部:
水
繁:
濺
tiễn
切
意義
tiễn
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiễn (tung toé)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tung toé: Tiễn nhất thân nê (cả mình bê bết bùn); Tiễn lạc (rơi xuống làm tung nước lên); Cương hoa tây tiễn (đập sắt nung toé lửa)
Etymology: jiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
濺
Nôm Foundation
rắc, phun; đổ, văng