意義
loan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc sông cong
2.
Vịnh nhỏ: Hải loan; Mặc tây ca loan
3.
Tên đảo: Đài loan
Etymology: wān
loáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thời giờ vắn: Loáng một cái là hết
2.
Mấy cụm từ: * Loang loáng (lấp lánh); Đường kiếm lấp loáng * Loáng choáng (bước đi không vững) * Loáng thoáng (ở vài nơi đó đây; thỉnh thoảng)
Etymology: Hv loan
loãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất pha không đặc: Mực loãng; Cháo loãng
Etymology: (Hv loan)(luân nháy)
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 灣
組合詞1
Đài Loan