意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quấy quá: Nhăng nhít
Etymology: chiết; nát; nát*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xét nét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tơi tả: Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan (đau khổ cùng cực)
2.
Cụm từ: Nát rượu (hay say sưa)
3.
Khoáng chất để chế ra phèn chua (alunite)
4.
Nhuộm đen
5.
Phiên âm: Nát bàn (Nivarna)
6.
Còn âm là Niết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con nít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đường vẽ: Nét đan thanh; Chữ Hán này có mười nét
2.
Cảm xúc lộ ra bên ngoài: Mặt có nét giận
Etymology: niết; nạch viết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nết na
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trẻ nhỏ: Con nít
Etymology: (Hv niết)(tử niết; tiểu niết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
non nớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tâm tính nói chung Nết xấu; Nết tốt
2.
Lễ phép: Nết na; Cái nết đánh chết cái đẹp
Etymology: niết; tâm niết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 涅:nết
Etymology: C2: 湼 niết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nức nở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trẻ dại: Non nớt
Etymology: Hv nát: niết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Non nớt: thơ dại, non trẻ.
Etymology: C2: 湼 niết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khóc thảm: Nức nở
2.
(Tiếng tăm, hương thơm) toả khắp: Nức tiếng; Thơm nức
3.
Đua nhau hoạt động: Nô nức học tập
Etymology: (nát; khẩu nặc)(thắc; thuỷ thắc)(nô thị; hương nặc)
Nôm Foundation
bùn đen; nhớt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hiếp đáp, quát nạt.
Etymology: C2: 湼 niết
範例
Chẳng ai chịu chôn đắp, sưng chương [phình to] lụn nát.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20a
Nẻo đua khí huyết, quên nhân nghĩa. Họa thất nhân tâm, nát cửa nhà.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 63b
Cái đó nát ở chỗ bờ đập. Thửa cá lội ngộn (ngồn) ngộn.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, III, 36a