喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
湔
U+6E54
12 劃
漢
部:
水
tiên
tiễn
切
意義
tiên
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Tiên.
2.
Gột, rửa, như **tiên phất**
湔
祓
rửa oan.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem tiên
tiễn
(1)
Nôm Foundation
rửa, làm sạch; thanh tẩy