意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bữa ăn: Ngọ xan (bữa trưa); Tây xan (món Tây); Nhất nhật tam xan
2.
Ăn: Dã xan (ăn ngoài trời; picnic); Xan cụ (xiên, muỗm, đũa, bát)
Etymology: cān
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đổ tới ào ào: Xối xả; Mưa như xối; Máng xối
Etymology: (Hv thuỷ thối) (thuỷ chí; thuỷ tối) (thuỷ lỗi; xan)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
san sẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thức ăn: Trung san (ăn cơm Tàu)
2.
Bữa ăn đúng giờ: Nhất nhật tam san
3.
Giúp ăn: San cân; San cụ; San sảnh
4.
Còn âm là Xan
5.
Ăn: Dã san (picnic)
Etymology: cān