意義
phái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bành phái (dẫy lên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dấy lên: Bành phái; Ba đào bành phái
2.
Cảnh nước chảy xiết: Bàng phái
Etymology: pài
Nôm Foundation
tiếng sóng; cuộn trào
vy
Từ điển phổ thông
sông Vi (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)
組合詞4
bành bái•bàng phái•bàng bái•bành phái