意義
Từ điển phổ thông
1.
đi chơi
2.
bơi dưới nước
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bơi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nổi trên mặt nước mà đi — Bơi — Không hợp sự thật. Lông bông — Cũng dùng như chữ Du 遊.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chu du, du lịch; du kích; giao du
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi chơi xa: Du lịch; Du đĩnh (yacht)
2.
Bơi: Du vịnh trì (hồ bơi)
3.
Đi vòng vòng: Du dặc (cruise); Du dân; Du hành (parade); Du thủ du thực; Du kích (đánh giặc tiến thoái bất thường
4.
Cụm từ: Du tử (* con phải sống xa cha mẹ: * mồi để đánh lạc người đương theo đuổi)
5.
Chơi thân (cổ văn): Giao du
6.
Khúc sông: Thượng du (khúc sông gần nguồn)
Etymology: yóu
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ru con; ru ngủ
Nôm Foundation
bơi; nổi, trôi; lang thang, đi rong.
組合詞31
du kích•du hiệp•du dân•du đãng•du tử•du ngôn•du thuyết•du long•du thổ•do thám•du di bất định•du nữ•du thực•du hạnh•thượng du•hạ du•du kỵ•du vịnh•du nhật•du di•du đĩnh•ngao du•chu du•vịnh du•trung du•phù du•lữ du•yến du•phũ để du ngư•sinh vật phù du