意義
biện
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhảy vào nước, lặn xuống nước.
bùn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đất bùn; bùn lầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đất nhão: Bùn lầy
Etymology: (Hv thuỷ bôn) (thổ bồn; thuỷ bồn)
bõm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lõm bõm: tượng thanh, tiếng nước rơi từng giọt xuống chỗ nước.
Etymology: F2: thuỷ氵⿰ 奔 bôn
範例
組合詞3
bì bõm•lõm bõm•lầm bùn