意義
Từ điển phổ thông
chìm, đắm
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lằn sóng nhỏ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lằn sóng.
Bảng Tra Chữ Nôm
trầm luân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nước chảy luồn qua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rơi vào: Luân vu địch thủ; Luân vong (nước bị địch chiếm)
2.
Sa vực: Trầm luân (sa xuống chỗ khổ)
Etymology: lún
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Lòn*
2.
Xỏ qua kẽ hẹp: Sợi chỉ to quá khó luồn qua trôn kim
3.
Chui qua kẽ hở: Gió luồn vào nhà; Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây
4.
Đành chịu nhục: Vào luồn ra cúi công hầu mà chi
Etymology: (luân; luân)(thuần; hạ luân)(luận; thủ luân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thu nép mình mà đi qua. Ý trỏ sự chịu nhún cầu xin.
Etymology: C2: 淪 luân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lún xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lún phún (mưa rơi nhẹ; râu tóc mới mọc)
2.
Nhận sự thua kém: Lún mình; Chịu lún
3.
Chìm xuống vì nền mềm: Nhà lún
Etymology: (tốn; thuỷ tốn)(thuỷ luân; thuỷ luận)(đốn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặt bằng đất cát bị trụt xuống.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰侖luân
Nôm Foundation
bị lạc; chìm, bị ngập
範例
組合詞6
trầm luân•luân lạc•luân y•luân cơ tiếp tuỷ•trầm luân•ẩn luân