意義
cam
Từ điển phổ thông
sông Cam
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Nước ngấm vào trong thuyền.
2.
(Danh) Sông “Cam” 淦, phát nguyên ở Giang Tây.
3.
(Danh) Họ “Cam”.
Từ điển Thiều Chửu
Sông Cam.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước nhỉ vào trong thuyền. Cũng đọc Kiềm.
Nôm Foundation
sông ở tỉnh Giang Tây; nước rò vào thuyền
gâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 汵:gâm
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰金 kim