意義
Từ điển phổ thông
1.
lạnh
2.
thê lương, thê thảm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lạnh lẽo.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thê lương, dài lê thê
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thê
Nomfoundation
lạnh buốt, khốn khổ, ảm đạm
組合詞7
thê thảm•thê lương•thê hoàng•lê thê•thê phong•thê nhiên•thê phúng khổ vũ