意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển phổ thông
1.
lạnh
2.
thê lương, thê thảm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lạnh lẽo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lạnh lẽo: Phong vũ thê thê
2.
Buồn vắng: Thê lương
3.
Đáng thương: Thê thảm
4.
Buồn sầu: Thê thiết; Thê nhiên (cổ văn)
5.
Kéo dài: Lê thê
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thê lương, dài lê thê
Nôm Foundation
lạnh lẽo, khổ sở, u ám
組合詞7
thê phong•thê hoàng•thê nhiên•thê thảm•thê phúng khổ vú•lê thê•thê lương