喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
淃
U+6DC3
11 劃
漢
部:
水
類: F2
cuộn
cuồn
切
意義
cuộn
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nước cuồn cuộn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cuộn (cuồn) cuộn: vẻ nước dào dạt hối hả trôi đi.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰卷 quyển
範例
cuộn
(1)
店
𣈜
淃
淃
渃
朝
東
Đêm ngày cuộn cuộn nước triều đông.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 19a
組合詞
3
淃圇
cuộn tròn
•
淃淃
cuồn cuộn
•
淃縺
cuộn len