喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
淀
U+6DC0
11 劃
漢
部:
水
繁:
澱
điến
điện
切
意義
điến
(4)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chỗ nước nông, như hồ ao, v.v.
3.
Cùng nghĩa với chữ **điện**
甸
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điện (ao hồ nông)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
澱
1.
Lắng:
沉
淀
Lắng, lắng đọng
2.
Hồ (nông):
白
洋
淀
Hồ Bạch Dương
3.
(văn) Như
甸
(bộ
田
).
điện
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắng cặn
2.
Ao hồ nông
Etymology: diàn
Nôm Foundation
nước nông, đầm lầy; lầy lội