喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
涗
U+6D97
10 劃
喃
部:
水
đuối
切
意義
đuối
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thua lẽ khi biện luận: Đuối lý
2.
Cá Hv Dao ngư: Roi (đuôi) cá đuối
3.
Mệt mỏi: Đuối sức
4.
Chết chìm: Chết đuối
5.
Sa đọa: Đắm đuối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chết đuối; đắm đuối; yếu đuối