意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ri rỉ: vẻ nước chảy yếu ớt, khe khẽ.
Etymology: C2: 涖 lỵ
Nôm Foundation
sông ở tỉnh Hà Bắc; khe; nhìn xuống, quan sát, tương đương với 莅
範例
組合詞1
tỉnh lị
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2: 涖 lỵ