意義
Từ điển phổ thông
nhuộm đen
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhuộm đen. Nhuộm màu đậm — Lấy đi. Bế tắc — Cũng viết 湼. Cũng đọc Nát. Xem Nát bàn. vần Nát.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhăng nhít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
Bảng Tra Chữ Nôm
xét nét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Nát bàn (Nivarna)
2.
Còn âm là Niết
3.
Tơi tả: Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan (đau khổ cùng cực)
4.
Khoáng chất để chế ra phèn chua (alunite)
5.
Nhuộm đen
6.
Cụm từ: Nát rượu (hay say sưa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vỡ vụn ra, tan rã ra.
Etymology: C2: 湼 → 涅 niết
Bảng Tra Chữ Nôm
nạt nộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trẻ nhỏ: Con nít
Etymology: (Hv niết)(tử niết; tiểu niết)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nết na
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Tiếng tăm, hương thơm) toả khắp: Nức tiếng; Thơm nức
2.
Khóc thảm: Nức nở
3.
Đua nhau hoạt động: Nô nức học tập
Etymology: (nát; khẩu nặc)(thắc; thuỷ thắc)(nô thị; hương nặc)
Nôm Foundation
đen; bùn đen, nhớt; xăm
Bảng Tra Chữ Nôm
con nít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm xúc lộ ra bên ngoài: Mặt có nét giận
2.
Đường vẽ: Nét đan thanh; Chữ Hán này có mười nét
Etymology: niết; nạch viết
Bảng Tra Chữ Nôm
nức nở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trẻ dại: Non nớt
Etymology: Hv nát: niết
Bảng Tra Chữ Nôm
non nớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lễ phép: Nết na; Cái nết đánh chết cái đẹp
2.
Tâm tính nói chung Nết xấu; Nết tốt
Etymology: niết; tâm niết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tính tình, đức hạnh, thói quen của mỗi người.
Etymology: C2: 湼 → 涅 niết
Bảng Tra Chữ Nôm
niết bàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhè nhẹt: nghiện ngập rượu chè, say xỉn.
Etymology: C2: 涅 niết
範例
Nay cốc hay [nhận ra] trái [lỗi], lòng gan đều nát.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 23a
Chẳng dái sệt [sợ sệt], nết rông dữ, cũng lại ra [tỏ rõ] lòng hận giận.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 19a
Khi còn trẻ có nết lắm, […] thực như bởi trời mà xuống, chẳng yêu chơi ác.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 1b
組合詞6
nét bút•niết bàn•đường nét•xét nét•nét mặt•non nớt