意義
Từ điển phổ thông
tắm
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Dục”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tắm.
2.
Phàm cái gì rửa cho sạch đi đều gọi là dục.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tắm rửa — Dáng chim bay lên xuống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tắm: Lâm dục (tắm hoa sen); Nhật quang dục (tắm nắng); Dục bồn (bồn tắm)
Etymology: yù
Nôm Foundation
tắm, rửa; bồn tắm
組合詞13
dục huyết•mộc dục•dục trì•dục huyết khổ chiến•dục đường•dục hoả trùng sanh•thang dục•hốt dục•sa dục•bổ thiên dục nhựt•bổ thiên dục nhật•táo thân dục đức•hương thang mộc dục