意義
Từ điển phổ thông
con sóng
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Lãng”.
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
sóng; hoang phí, liều lĩnh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sóng nước vọt lên — Nước tràn ra ngoài — Buông thả, không giữ gìn — Khuấy động lên — Một âm là Lang.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiêu hao: Lãng phí
2.
Chểnh mảng: Sao lãng bổn phận
3.
Dở không ngờ: Lãng nhách
4.
Sóng lớn: Lãng triều (tide)
5.
Nghĩa đặc biệt: Lãng mạn (romantic)
6.
Nặng tai: Lễnh lãng
7.
Buông thả: Phóng lãng; Lãng phí
8.
Cụm từ: Lãng đãng (* đi quanh; * chơi bời hư đốn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lãng đãng (cđ. lững đững, lẵng đẵng): vẻ lững thững, đủng đỉnh, thẩn thơ.
Etymology: C1: 浪 lãng
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Phóng khoáng, phóng túng, phóng đãng
4.
(văn) Khinh suất, tùy tiện, tùy ý
6.
(đph) Đi lang thang.
Bảng Tra Chữ Nôm
yên lặng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không có tiếng động: Lặng ngắt như tờ; Lặng lẽ
2.
Không cử động: Lặng ngồi; Lặng gió; Chết lặng
Etymology: (Hv lãng)(lãng; thuỷ lận)(thuỷ lãng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẳng lặng: giữ trạng thái yên tĩnh, im ắng.
Etymology: C2: 浪 lãng
Bảng Tra Chữ Nôm
nói rằng, rằng là
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Câu nói sắp kể: Rằng hay thì thực là hay
Etymology: (lãng)(khẩu ½ lăng)(khẩu lương)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nói, thưa thốt.
2.
Tiếng để dẫn lời nói hoặc ý nghĩ, nhận định của nhân vật.
Etymology: C2: 浪 lãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xóm: Trảng Bàng
2.
Bằng và trống trải: Đĩa trảng lòng (bẹt)
3.
Đãng trí: Trảng lòng (tiếng xưa)
Etymology: Hv lãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lăng xăng; lăng nhăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quàng xiên: Ăn nói lăng nhăng
2.
Dáng mau lẹ: Lăng căng
3.
Làm ra vẻ bận rộn: Lăng xăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lăng líu: nói líu lưỡi, không rành mạch (lời nói khi lên đồng).
Etymology: C2: 浪 lãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghe không rõ: Lảng (lãng) tai
2.
Đi ra lối khác: Lảng xa; Lảng trí; Đánh trống lảng
3.
Mê: Lảng chơi
4.
Đi luẩn quẩn: Lảng vảng
5.
Xem Lãng nhách
6.
Cụm từ: Lảng xẹt (dở không ngờ)
Etymology: (Hv lang)(lãng; túc lãng; lãng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lảng tránh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dằng: Như __
Etymology: C2: 浪 lãng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Láng giềng: nhà bên cạnh, hàng xóm.
2.
Lai láng: tràn đầy, lan tràn.
Etymology: C2: 浪 lãng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như rằng (tạm chuyển đọc thanh trắc cho hợp niêm luật).
Etymology: C2: 浪 lãng
範例
Đến khi tỉnh một chút, liền than cả tiếng rằng: Ớ con tôi, sao giấu mình cùng cha lâu năm làm vậy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4b
Khiến lời cáo đến người quân tử, rằng xin về viếng cha mẹ.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 5a
Rằng: Tôi chút dạ đàn bà. Ghen tuông thì cũng người ta thường tình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 50a
Lạnh lùng thay, láng giềng ôi (ơi)! Láng giềng lạnh ít sao tôi lạnh nhiều.
Source: tdcndg | Nam phong giải trào, 10a
組合詞37
lãng đãng•lãng du•lãng nhân•lãng tích thiên nhai•lãng xẹt•lãng tử•lãng phí•lãng tử hồi đầu•lãng bạc•loăng quăng•lãng đắc hư danh•lãng phí•lãng mạn•phiêu lãng•lãng nhách•quang lãng•phóng lãng bất ki•phóng lãng hình hài•phóng lãng•mãng lãng•khinh lãng phù bác•phá lãng•mạnh lãng•uông lãng•ba lãng•đại lãng•phù lãng•thà rằng•phô trương lãng phí•phúng điềm lãng tĩnh