喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
浞
U+6D5E
10 劃
漢
部:
水
trác
切
意義
trác
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Tên người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trác (tên người)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm cho thấm nước: Nhượng vũ trác liễu (bị mưa dội ướt hết)
Etymology: zhuó
Từ điển Trần Văn Chánh
Tên người (đời nhà Hạ, Trung Quốc).
Nôm Foundation
ngâm, nhúng vào nước